Hiệu trưởng

Lê Thanh Tùng

CBGV năm học 2017-2018

1. Lê Thanh Tùng -Hiệu trưởng
2. Nguyễn Đăng Tứ-Phó HT
3. Nguyễn Thị Tuyết-Phó HT
4. Văn Thị Hạnh-GV
5. Nguyễn Tiến Vấn-GV
6. Phạm Hữu Việt-GV
7. Mai Thị Nguyên -GV
8. Bùi Thị Hương - GV
9. Nguyễn Thị Hoa - GV
10.Trịnh Thị Hạnh - GV
11. Trần Thị Khuyên-GV
12. Cù Thị Lan-GV
13. Lê Bích Hà-GV nhạc
14. Ngô Mai Hương-GVTA
15. Nguyễn Thị Mão
16. Lê Thị Hòa-VP
17. Đặng Thị Hà - GV
18. Trịnh Thị Dung -GV
19. Lưu Thanh Lộc-BV
20. Nguyễn Thị Đông- GV
21. Lê Thu Hà - GV
22. Trịnh Thị Minh-KT
23. Văn Đình Quân - GVMT
24. Lê Thị Việt-GV

Thời gian là vàng, bạc

Có ai bán cái dịu dàng Xin mua một gánh về làm của riêng

Tài nguyên dạy học

Thời tiết

Nhiệt độ - Thời Gian - Độ ẩm


THANH HOÁ

Thi tit Hu

Danh ngôn

Các ý kiến mới nhất

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Một vài hình ảnh từ đơn vị

    DH_CNTT.jpg Trong_Doi_ken_doi.jpg Nghi_thuc_Doi1.jpg Pho_cap_tin_hoc_cong_dong.jpg HD_powerpoint_2007.jpg DSCN0019.jpg DSCN0018.jpg DSCN0074.jpg DSCN0071.jpg P81.gif Boitudo11.gif Default3.jpg _38124735_front_crawl1.gif Book1.jpg Cung_Nhau_Ta_Di_Len__Various_Artists.mp3 Cung_Nhau_Ta_Di_Len__Various_Artists.mp3 CUNG_NHAU_TA_DI_LEN1.jpg Book1.jpg Hanh_khuc_Doi_Thieu_nien_TH_Ho_Chi_Minh.mp3 Tap_the_18B.jpg

    Thành viên trực tuyến

    0 khách và 0 thành viên

    Báo Mới

    Các trang liên kết VIOLET

    Toan luyen HSG 4,5 (Nga Son)

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Đăng Tứ (trang riêng)
    Ngày gửi: 10h:49' 12-09-2010
    Dung lượng: 6.5 KB
    Số lượt tải: 135
    Số lượt thích: 0 người
    Đề học sinh giỏi
    Họ và tên học sinh:
    Bài 1: Tìm hai số có hiệu bằng 385, biết rằng nếu xóa chữ số 7 ở đơn vị của số lớn thì được số bé
    ………………………………………………………………………………..
    : Tìm hai số có hiệu bằng 593, biết rằng nếu xóa chữ số cuối của số lớn thì được số bé.

    Bài3: Tìm hai số biết số thứ nhất bằng 2/ 5 số thứ 2 và nếu giảm số thứ nhất 12 đơn vị thì được số mới kém số thứ 2 là 87 đơn vị.

    Bài 4: Hai số có hiệu bằng 144 biết rằng nếu lấy số lớn chia cho số bé thì được thươnglà 6 và số dư là 4
    ………………………………………………………………………………
    5: Hiện nay tuổi bố gấp 4 lần tuổi con, biết 4 năm nữa tổng số tuổi của hai bố con là 53.Tính tuổi hiện nay của mỗi người?
    ………………………………………………………………………………
    6: An mua sách hết 2/3 số tiền An có, mua vở hết 3/4số tiền còn lại .sau. khi mua sách và vở An còn lại 3000đồng.Hỏi An có tất cả bao nhiêu tiền/

    Bai7: Tính giá trị của biểu thức sau:
    a . X x 134- X x 24- X x10= 710000
    b. X x 2 + X x 4 + X x 6+ X x 8=25760

    Bài 8: Trong một thời gian bố tôi làm việc và nghỉ ngơi bắng 15/24ngày, trong đó làm việc mất 5/12 ngày.Hỏi thời gian của bố là bao nhiêu phần của ngày?

    Bài 9: Người ta cho một vòi nước chảy vào bể nước. Lần thứ nhất chảy vào 3/5 bể, lần thứ hai chảy thêm vào 1/ 3 lượng nước đã chảy vào lần thứ nhất.Hỏi có mấy phần bể chưa có nước?
    Bài 10: a. Một hình vuông có độ dài cạnh là 2/5m.tính chu vi và diện tích hình vuông đó?
    b.Một hình chữ nhật có tổng chiều dài và chiều rộng là 17/20m.chiều rộng là 1/4m.Tính diện tích hình chữ nhật đó?

    Giải các bài toán :
    Bài 1: Cho hình vuông ABCD, người ta kẻ đường thẳng song song với cạnh AB, cắt AD ở N và cắt BC ở M sao cho AN =1/3 AD.Biết chu vi hình vuông ABCD là 24cm.Tính diện tích hình chữ nhật ABMN.
    Bài 2: Hùng có tất cả 48 viên bi, gồm 3 màu: Xanh, đỏ, vàng.Số bi xanh bằng tổng số bi đỏ và vàng.Số bi xanh cộng với số bi đỏ bằng 5 lần số bi vàng.Hỏi mỗi loại có nhiêu viên bi?
    Bài 3: Học sinh 3 khối 3,4,5 cùng thu nhặt giấy vụn được tất cả 360kg.Biết số giấy vụn của khối 5 thu nhặt gấp đôi số giấy vụn của khối 4.Số giấy vụn của khối 3 bằng nửa số giáy vụn của khối 5 và khối 4 cộng lại.Hỏi mỗi khối thu nhặt được bao nhiêu kg?
    ………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………




    đề thi học sinh giỏi năm học 2009 – 2010
    Họ Và tên:……………………………………
    Phần 1: Học sinh tự giải bài ghi kết quả sau mỗi câu hỏi
    Câu 1: Tìm X: a/ 124 X x = 4829- 365
    b/ X +3567= 42659 +432
    c/ 48256- X = 450 + 35684
    Đáp số: a/ X = b/ X = c/ X =
    Câu 2: Một phép nhân có thừa số thứ hai là 36. Một học sinh khi thực hiện phép nhân đã viết tích riêng thứ hai không lùi vào một cột so với tích riêng thứ nhất nên được tích sai là 2322.Hỏi tích đúng của phép nhân đó lad bao nhiêu?
    Đáp số:………………………………………………………………………...
    Câu 3: Tìm số trung bình cộng của các số sau: 32, 47,68,53,45
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓


    Thư giãn 2

    Lưu luyến